| MOQ: | 1 miếng |
| giá bán: | Có thể thương lượng |
| standard packaging: | trường hợp xuất khẩu tiêu chuẩn |
| Delivery period: | 15 đến 20 ngày |
| payment method: | L / C, D / A, D / P, T / T, Western Union, MoneyGram |
| Supply Capacity: | 5000 miếng mỗi tháng |
0,5t 1t 3t 5t 10t 20t 50t Khối chẻ đơn
Tom lược
SnatchePulley is an important lifting tool which is convenient and simple in structure, with single wheel, double wheel, three wheel, four wheel and more wheels. SnatchePulley là một công cụ nâng quan trọng, có cấu trúc thuận tiện và đơn giản, với bánh xe đơn, bánh đôi, ba bánh, bốn bánh và nhiều bánh xe khác. Max capacity 320t. Công suất tối đa 320 tấn. Can assure you the competitive price on basis of good quality. Có thể đảm bảo cho bạn giá cả cạnh tranh trên cơ sở chất lượng tốt.
Nét đặc trưng
1. Cấu tạo đơn giản, tiện lợi.
2. Vật liệu: Thép
3. Chứng nhận: CE
4. Công suất: 0,3 T- 320 T
5. Đặc điểm kỹ thuật đặc biệt có thể được thực hiện theo yêu cầu của bạn.
6. Can be called pulley block, pulley, snatch block. 6. Có thể gọi là khối ròng rọc, ròng rọc, khối giật. With eye and hook two types. Với mắt và móc hai loại.
7. Ứng dụng: bộ phận nâng cần cẩu.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Loại móc bánh xe đơn
| Mô hình | Công suất định mức (t) | Tải thử nghiệm (kn) | Sheave Dia. (Mm) | Đối với dây dia. (Mm) | Trọng lượng (kg) |
| HQGK1-0.5 | 0,5 | số 8 | 71 | 6.2-7.7 | 1.6 |
| HQGK1-1 | 1 | 16 | 85 | 7,7-11 | 3,1 |
| HQGK1-2 | 2.0 | 32 | 112 | 11-14 | 6.1 |
| HQGK1-3.2 | 3.2 | 51.2 | 132 | 12,5-15,5 | 10 |
| HQGK1-5 | 5 | 80 | 160 | 15,5-18,5 | 17 |
| HQGK1-8 | số 8 | 128 | 210 | 20-23 | 33 |
| HQGK1-10 | 10 | 160 | 240 | 23-24,5 | 43 |
| HQGK1-16 | 16 | 224 | 315 | 28-31 | 100 |
| HQGK1-20 | 20 | 280 | 355 | 31-35 | 133 |
Loại móc bánh xe đôi
| Mô hình | Công suất định mức (t) | Tải thử nghiệm (kn) | Sheave Dia. (Mm) | Đối với dây dia. (Mm) | Trọng lượng (kg) |
| HQGK2-1 | 1 | 16 | 71 | 6.2-7.7 | 3,3 |
| HQGK2-2 | 2 | 32 | 85 | 7,7-11 | 6,5 |
| HQGK2-3.2 | 3.2 | 51.2 | 112 | 11-14 | 11 |
| HQGK2-5 | 5 | 80 | 132 | 12,5-15,5 | 18,5 |
| HQGK2-8 | số 8 | 128 | 160 | 15,5-18,5 | 40 |
| HQGK2-10 | 10 | 160 | 210 | 20-23 | 47 |
| HQGK2-16 | 16 | 224 | 240 | 23-24,5 | 75 |
| HQGK2-20 | 20 | 280 | 315 | 28-31 | 125 |
| HQGK2-32 | 32 | 448 | 355 | 31-35 | 200 |
Loại ba bánh móc
| Mô hình | Công suất định mức (t) | Tải thử nghiệm (kn) | Sheave Dia. (Mm) | Đối với dây dia. (Mm) | Trọng lượng (kg) |
| HQGK3-3.2 | 3.2 | 51.2 | 85 | 7,7-11 | 10 |
| HQGK3-5 | 5 | 80 | 112 | 11-14 | 17,5 |
| HQGK3-8 | số 8 | 128 | 132 | 12,5-15,5 | 33 |
| HQGK3-10 | 10 | 160 | 160 | 15,5-18,5 | 53 |
| HQGK3-16 | 16 | 224 | 190 | 17-20 | 70 |
| HQGK3-20 | 20 | 280 | 210 | 20-23 | 125 |
| HQGK3-32 | 32 | 448 | 280 | 26-28 | 140 |
| HQGK3-50 | 50 | 700 | 355 | 31-35 | 300 |
| MOQ: | 1 miếng |
| giá bán: | Có thể thương lượng |
| standard packaging: | trường hợp xuất khẩu tiêu chuẩn |
| Delivery period: | 15 đến 20 ngày |
| payment method: | L / C, D / A, D / P, T / T, Western Union, MoneyGram |
| Supply Capacity: | 5000 miếng mỗi tháng |
0,5t 1t 3t 5t 10t 20t 50t Khối chẻ đơn
Tom lược
SnatchePulley is an important lifting tool which is convenient and simple in structure, with single wheel, double wheel, three wheel, four wheel and more wheels. SnatchePulley là một công cụ nâng quan trọng, có cấu trúc thuận tiện và đơn giản, với bánh xe đơn, bánh đôi, ba bánh, bốn bánh và nhiều bánh xe khác. Max capacity 320t. Công suất tối đa 320 tấn. Can assure you the competitive price on basis of good quality. Có thể đảm bảo cho bạn giá cả cạnh tranh trên cơ sở chất lượng tốt.
Nét đặc trưng
1. Cấu tạo đơn giản, tiện lợi.
2. Vật liệu: Thép
3. Chứng nhận: CE
4. Công suất: 0,3 T- 320 T
5. Đặc điểm kỹ thuật đặc biệt có thể được thực hiện theo yêu cầu của bạn.
6. Can be called pulley block, pulley, snatch block. 6. Có thể gọi là khối ròng rọc, ròng rọc, khối giật. With eye and hook two types. Với mắt và móc hai loại.
7. Ứng dụng: bộ phận nâng cần cẩu.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Loại móc bánh xe đơn
| Mô hình | Công suất định mức (t) | Tải thử nghiệm (kn) | Sheave Dia. (Mm) | Đối với dây dia. (Mm) | Trọng lượng (kg) |
| HQGK1-0.5 | 0,5 | số 8 | 71 | 6.2-7.7 | 1.6 |
| HQGK1-1 | 1 | 16 | 85 | 7,7-11 | 3,1 |
| HQGK1-2 | 2.0 | 32 | 112 | 11-14 | 6.1 |
| HQGK1-3.2 | 3.2 | 51.2 | 132 | 12,5-15,5 | 10 |
| HQGK1-5 | 5 | 80 | 160 | 15,5-18,5 | 17 |
| HQGK1-8 | số 8 | 128 | 210 | 20-23 | 33 |
| HQGK1-10 | 10 | 160 | 240 | 23-24,5 | 43 |
| HQGK1-16 | 16 | 224 | 315 | 28-31 | 100 |
| HQGK1-20 | 20 | 280 | 355 | 31-35 | 133 |
Loại móc bánh xe đôi
| Mô hình | Công suất định mức (t) | Tải thử nghiệm (kn) | Sheave Dia. (Mm) | Đối với dây dia. (Mm) | Trọng lượng (kg) |
| HQGK2-1 | 1 | 16 | 71 | 6.2-7.7 | 3,3 |
| HQGK2-2 | 2 | 32 | 85 | 7,7-11 | 6,5 |
| HQGK2-3.2 | 3.2 | 51.2 | 112 | 11-14 | 11 |
| HQGK2-5 | 5 | 80 | 132 | 12,5-15,5 | 18,5 |
| HQGK2-8 | số 8 | 128 | 160 | 15,5-18,5 | 40 |
| HQGK2-10 | 10 | 160 | 210 | 20-23 | 47 |
| HQGK2-16 | 16 | 224 | 240 | 23-24,5 | 75 |
| HQGK2-20 | 20 | 280 | 315 | 28-31 | 125 |
| HQGK2-32 | 32 | 448 | 355 | 31-35 | 200 |
Loại ba bánh móc
| Mô hình | Công suất định mức (t) | Tải thử nghiệm (kn) | Sheave Dia. (Mm) | Đối với dây dia. (Mm) | Trọng lượng (kg) |
| HQGK3-3.2 | 3.2 | 51.2 | 85 | 7,7-11 | 10 |
| HQGK3-5 | 5 | 80 | 112 | 11-14 | 17,5 |
| HQGK3-8 | số 8 | 128 | 132 | 12,5-15,5 | 33 |
| HQGK3-10 | 10 | 160 | 160 | 15,5-18,5 | 53 |
| HQGK3-16 | 16 | 224 | 190 | 17-20 | 70 |
| HQGK3-20 | 20 | 280 | 210 | 20-23 | 125 |
| HQGK3-32 | 32 | 448 | 280 | 26-28 | 140 |
| HQGK3-50 | 50 | 700 | 355 | 31-35 | 300 |