| MOQ: | 1 chiếc |
| giá bán: | Có thể thương lượng |
| Bao bì tiêu chuẩn: | thùng carton |
| Thời gian giao hàng: | 15 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| năng lực cung cấp: | 500 chiếc/tháng |
Tời điện được thiết kế chủ yếu để nâng, kéo và tải hoặc dỡ các vật liệu nặng. Nó phù hợp để lắp và tháo dỡ các kết cấu bê tông và thép cỡ lớn và vừa, cũng như các thiết bị máy móc. Ngoài ra, nó có thể đóng vai trò là cơ cấu nâng cho các ứng dụng máy nâng khác nhau.
Tời tốc độ chậm hoạt động ở tốc độ từ 5m/phút đến 20m/phút, giúp kiểm soát tải chính xác và định vị chính xác. Với thiết kế dành cho nhiệm vụ hàng hải, nó phù hợp cho cả ứng dụng trên thuyền và trên bờ bao gồm các hoạt động neo, neo và kéo.
| Người mẫu | Kéo định mức cáp (kg) | Tốc độ định mức của cáp (m/phút) | Dây cáp (Φmm) | Chiều dài dây cáp (m) | Trống (mm) Đường kính (Φ) | Công suất động cơ (kw) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| JM0.5 | 500 | 15 | Φ7,7 | 50/120 | Φ140*300 | 2.2 |
| JM1 | 1000 | 15 | Φ9,3 | 70/120 | Φ165*415 | 5,5 |
| JM1.5 | 1500 | 15 | Φ12,5 | 80/180 | Φ219*450 | 7,5 |
| JM2 | 2000 | 15 | Φ12,5 | 80/180 | Φ219*480 | 7,5 |
| JM3 | 3000 | 15 | Φ15,5 | 100/200 | Φ219*525 | 11 |
| JM5 | 5000 | 9 | Φ19,5 | 250 | Φ325*620 | 11 |
| JM8 | 8000 | 9 | Φ26 | 300 | Φ406*808 | 15 |
| JM10 | 10000 | 9 | Φ30 | 350 | Φ406*900 | 22 |
| JM16 | 16000 | 9 | Φ38 | 400 | Φ550*1000 | 37 |
| JM20 | 20000 | 9 | Φ42 | 450 | Φ650*1300 | 45 |
| JM30 | 30000 | 9 | Φ54 | 450 | Φ900*1500 | 63 |
Để cung cấp báo giá chính xác, vui lòng cung cấp các thông tin sau:
Ghi chú:Thông tin được cung cấp càng chi tiết thì báo giá sẽ càng chính xác.
| MOQ: | 1 chiếc |
| giá bán: | Có thể thương lượng |
| Bao bì tiêu chuẩn: | thùng carton |
| Thời gian giao hàng: | 15 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| năng lực cung cấp: | 500 chiếc/tháng |
Tời điện được thiết kế chủ yếu để nâng, kéo và tải hoặc dỡ các vật liệu nặng. Nó phù hợp để lắp và tháo dỡ các kết cấu bê tông và thép cỡ lớn và vừa, cũng như các thiết bị máy móc. Ngoài ra, nó có thể đóng vai trò là cơ cấu nâng cho các ứng dụng máy nâng khác nhau.
Tời tốc độ chậm hoạt động ở tốc độ từ 5m/phút đến 20m/phút, giúp kiểm soát tải chính xác và định vị chính xác. Với thiết kế dành cho nhiệm vụ hàng hải, nó phù hợp cho cả ứng dụng trên thuyền và trên bờ bao gồm các hoạt động neo, neo và kéo.
| Người mẫu | Kéo định mức cáp (kg) | Tốc độ định mức của cáp (m/phút) | Dây cáp (Φmm) | Chiều dài dây cáp (m) | Trống (mm) Đường kính (Φ) | Công suất động cơ (kw) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| JM0.5 | 500 | 15 | Φ7,7 | 50/120 | Φ140*300 | 2.2 |
| JM1 | 1000 | 15 | Φ9,3 | 70/120 | Φ165*415 | 5,5 |
| JM1.5 | 1500 | 15 | Φ12,5 | 80/180 | Φ219*450 | 7,5 |
| JM2 | 2000 | 15 | Φ12,5 | 80/180 | Φ219*480 | 7,5 |
| JM3 | 3000 | 15 | Φ15,5 | 100/200 | Φ219*525 | 11 |
| JM5 | 5000 | 9 | Φ19,5 | 250 | Φ325*620 | 11 |
| JM8 | 8000 | 9 | Φ26 | 300 | Φ406*808 | 15 |
| JM10 | 10000 | 9 | Φ30 | 350 | Φ406*900 | 22 |
| JM16 | 16000 | 9 | Φ38 | 400 | Φ550*1000 | 37 |
| JM20 | 20000 | 9 | Φ42 | 450 | Φ650*1300 | 45 |
| JM30 | 30000 | 9 | Φ54 | 450 | Φ900*1500 | 63 |
Để cung cấp báo giá chính xác, vui lòng cung cấp các thông tin sau:
Ghi chú:Thông tin được cung cấp càng chi tiết thì báo giá sẽ càng chính xác.