| MOQ: | 1 đơn vị |
| giá bán: | USD negotiate per unit |
| standard packaging: | trường hợp ván ép |
| Delivery period: | 10 -15 ngày làm việc |
| payment method: | L/c, T/T, Western Union |
| Supply Capacity: | 500 chiếc mỗi tháng |
Tời điện thủy lực mô hình tời dây điện tốc độ thấp có tốc độ kéo / kéo chậm, nó được sử dụng để nâng và dỡ các vật liệu trọng lượng, chẳng hạn như tất cả các loại kết cấu bê tông lớn và trung bình của thép, lắp đặt và tháo gỡ các thiết bị cơ khí. Nó phù hợp cho kỹ thuật xây dựng và lắp đặt xây dựng, khu vực khai thác, nhà máy, nhà máy đóng tàu, v.v.
Công suất tiêu chuẩn của tời điện: 1t, 1.6t, 2t, 3.2t, 5t, 6t, 8t, 10t, 12.5t, 13,5t, 16t, 20t, 25t, 30t.
Các mô hình điều khiển: Công tắc bánh xe hoặc hộp điều khiển với nút bấm hoặc điều khiển từ xa.
Sử dụng tốc độ chậm cho cầu trục và tính năng công nghiệp lắp đặt
| Mô hình | Sức chứa t | Tốc độ dây m / phút | Áp suất định mức Mpa | Quyền lực kw | Dây thừng dia. mm | công suất dây m | Cân nặng kg | Kích thước đóng gói mm |
| QĐJC-0,2 * 100 | 0,2 | 100 | 0,69 | 2.7 | 6 | 70 | 60 | 500 * 260 * 280 |
| QĐJC-0,5 * 30 | 0,5 | 30 | 0,69 | 2.7 | 7,8 | 70 | 70 | 550 * 260 * 320 |
| QĐJC-0,5A * 48 | 0,5 | 45 | 0,69 | 2.6 | 7,8 | 70 | 110 | 550 * 320 * 360 |
| QĐJC-1.0 * 48 | 1 | 48 | 0,69 | 3.2 | 11 | 70 | 130 | 650 * 360 * 360 |
| QĐJC-1.0A * 24 | 1 | 48 | 0,69 | 4.2 | 11 | 70 | 160 | 650 * 380 * 370 |
| QĐJC-2.0 * 24 | 2 | 24 | 0,69 | 4.6 | 12 | 70 | 170 | 690 * 380 * 520 |
| QĐJC-3.0 * 16 | 3 | 16 | 0,69 | 12 | 16 | 120 | 450 | 720 * 400 * 420 |
| QĐJC-5.0 * 12 | 5 | 12 | 0,69 | 16 | 20 | 120 | 500 | 1300 * 600 * 620 |
| QĐJC-10.0 * 6 | 10 | 6 | 0,8 | 30 | 24 | 100 | 1150 | 1532 * 720 * 850 |
| QĐJC-15 * 4 | 15 | 4 | 0,8 | 36 | 26 | 100 | 1300 | 1532 * 720 * 850 |
| QĐJC-20 * 3 | 20 | 3 | 0,8 | 40 | 30 | 100 | 1550 | 1620 * 850 * 900 |
| QĐJC-25 * 3 | 25 | 3 | 0,8 | 50 | 32 | 100 | 1800 | 1650 * 870 * 950 |
| MOQ: | 1 đơn vị |
| giá bán: | USD negotiate per unit |
| standard packaging: | trường hợp ván ép |
| Delivery period: | 10 -15 ngày làm việc |
| payment method: | L/c, T/T, Western Union |
| Supply Capacity: | 500 chiếc mỗi tháng |
Tời điện thủy lực mô hình tời dây điện tốc độ thấp có tốc độ kéo / kéo chậm, nó được sử dụng để nâng và dỡ các vật liệu trọng lượng, chẳng hạn như tất cả các loại kết cấu bê tông lớn và trung bình của thép, lắp đặt và tháo gỡ các thiết bị cơ khí. Nó phù hợp cho kỹ thuật xây dựng và lắp đặt xây dựng, khu vực khai thác, nhà máy, nhà máy đóng tàu, v.v.
Công suất tiêu chuẩn của tời điện: 1t, 1.6t, 2t, 3.2t, 5t, 6t, 8t, 10t, 12.5t, 13,5t, 16t, 20t, 25t, 30t.
Các mô hình điều khiển: Công tắc bánh xe hoặc hộp điều khiển với nút bấm hoặc điều khiển từ xa.
Sử dụng tốc độ chậm cho cầu trục và tính năng công nghiệp lắp đặt
| Mô hình | Sức chứa t | Tốc độ dây m / phút | Áp suất định mức Mpa | Quyền lực kw | Dây thừng dia. mm | công suất dây m | Cân nặng kg | Kích thước đóng gói mm |
| QĐJC-0,2 * 100 | 0,2 | 100 | 0,69 | 2.7 | 6 | 70 | 60 | 500 * 260 * 280 |
| QĐJC-0,5 * 30 | 0,5 | 30 | 0,69 | 2.7 | 7,8 | 70 | 70 | 550 * 260 * 320 |
| QĐJC-0,5A * 48 | 0,5 | 45 | 0,69 | 2.6 | 7,8 | 70 | 110 | 550 * 320 * 360 |
| QĐJC-1.0 * 48 | 1 | 48 | 0,69 | 3.2 | 11 | 70 | 130 | 650 * 360 * 360 |
| QĐJC-1.0A * 24 | 1 | 48 | 0,69 | 4.2 | 11 | 70 | 160 | 650 * 380 * 370 |
| QĐJC-2.0 * 24 | 2 | 24 | 0,69 | 4.6 | 12 | 70 | 170 | 690 * 380 * 520 |
| QĐJC-3.0 * 16 | 3 | 16 | 0,69 | 12 | 16 | 120 | 450 | 720 * 400 * 420 |
| QĐJC-5.0 * 12 | 5 | 12 | 0,69 | 16 | 20 | 120 | 500 | 1300 * 600 * 620 |
| QĐJC-10.0 * 6 | 10 | 6 | 0,8 | 30 | 24 | 100 | 1150 | 1532 * 720 * 850 |
| QĐJC-15 * 4 | 15 | 4 | 0,8 | 36 | 26 | 100 | 1300 | 1532 * 720 * 850 |
| QĐJC-20 * 3 | 20 | 3 | 0,8 | 40 | 30 | 100 | 1550 | 1620 * 850 * 900 |
| QĐJC-25 * 3 | 25 | 3 | 0,8 | 50 | 32 | 100 | 1800 | 1650 * 870 * 950 |