| MOQ: | 1 đơn vị |
| giá bán: | USD negotiate per unit |
| standard packaging: | trường hợp ván ép |
| Delivery period: | 10 -15 ngày làm việc |
| payment method: | L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| Supply Capacity: | 500 chiếc mỗi tháng |
Động cơ nâng dây chuyền điện
TH-DG mô hình thang dây chuyền điện
Lái dây chuyền điện ngược xuống
Ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp giải trí và sân khấu.
| Mô hình | TH-DG-025 | TH-DG-050 | TH-DG-100 | TH-DG-200 |
| Công suất (t) | 0.25 | 0.5 | 1 | 2 |
| Chiều cao nâng (m) | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Tốc độ nâng ((m/min) | 9.2 | 8.3 | 6.3 | 6.9 |
| Sức mạnh động cơ ((kw) | 0.56 | 0.9 | 1.5 | 3.0 |
| Lớp cách nhiệt | F | F | F | F |
| Chain Dia. | 4 | 6.3 | 7.1 | 10 |
| Số chuỗi | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Trọng lượng đơn vị ((kg) | 29/34 | 39/34 | 59/64 | 101/107 |
| Trọng lượng phụ mỗi M ((kg) | 0.45 | 0.81 | 1.1 | 2.3 |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
| MOQ: | 1 đơn vị |
| giá bán: | USD negotiate per unit |
| standard packaging: | trường hợp ván ép |
| Delivery period: | 10 -15 ngày làm việc |
| payment method: | L/C,T/T, Công Đoàn Phương Tây |
| Supply Capacity: | 500 chiếc mỗi tháng |
Động cơ nâng dây chuyền điện
TH-DG mô hình thang dây chuyền điện
Lái dây chuyền điện ngược xuống
Ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp giải trí và sân khấu.
| Mô hình | TH-DG-025 | TH-DG-050 | TH-DG-100 | TH-DG-200 |
| Công suất (t) | 0.25 | 0.5 | 1 | 2 |
| Chiều cao nâng (m) | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Tốc độ nâng ((m/min) | 9.2 | 8.3 | 6.3 | 6.9 |
| Sức mạnh động cơ ((kw) | 0.56 | 0.9 | 1.5 | 3.0 |
| Lớp cách nhiệt | F | F | F | F |
| Chain Dia. | 4 | 6.3 | 7.1 | 10 |
| Số chuỗi | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Trọng lượng đơn vị ((kg) | 29/34 | 39/34 | 59/64 | 101/107 |
| Trọng lượng phụ mỗi M ((kg) | 0.45 | 0.81 | 1.1 | 2.3 |
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()